Aveo

CHEVROLET AVEO MỚI – LỰA CHỌN THÔNG MINH, KHỞI ĐẦU HOÀN HẢO

Dáng mượt, lái êm. Mạnh mẽ, tiết kiệm. Mức giá lý tưởng cùng chi phí vận hành kinh tế, chọn xe Chevrolet Aveo, bạn đã chọn cho mình người trợ lý đắc lực để đi cùng thành công của bạn ngay từ những ngày đầu.

Xanh dương huyền bí
Bạc kiêu hãnh
Đen đẳng cấp
Đỏ cuốn hút
Xám sang trọng
Trắng lịch lãm

CHEVROLET AVEO - NỘI THẤT HÀI HÒA, KHÔNG GIAN THOÁNG RỘNG

Chevrolet Aveo có không gian bên trong thoáng đãng, tiện nghi, tạo cảm giác thoải mái cho cả người lái và hành khách trong suốt hành trình.
Nội thất của Chevrolet Aveo được hoàn thiện kỹ lưỡng, màu sắc kết hợp hài hoà trang nhã cùng các nút điều khiển được bố trí hợp lý giúp người lái thao tác nhanh chóng.

CHEVROLET AVEO - MẠNH MẼ & PHONG CÁCH

Đường gân nổi trên nắp ca-pô mạnh mẽ, lưới tản nhiệt kép cỡ lớn viền mạ crôm, cụm đèn pha thấu kính đa điểm vuốt ngược phía sau đầy phong cách, tất cả tạo nên một Chevrolet Aveo vững chãi, đậm chất nam tính, nhưng cũng không kém phần trẻ trung thời thượng.

CHEVROLET AVEO – VẬN HÀNH ÊM ÁI ĐẦY CẢM HỨNG

Được trang bị động cơ mới 1.4L DOHC cho công suất 93 Hp, Chevrolet Aveo cho cảm giác lái êm ái, tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

AN TOÀN TỐI ƯU

Sự an toàn của bạn và người thân luôn được các kỹ sư Chevrolet đặt lên hàng đầu.
Chevrolet Aveo được trang bị Khung xe cứng cáp, vững chãi trước mọi lực va đập mạnh và hệ thống chống bó cứng phanh đáng tin cậy (ABS) giúp bạn xử lý tình huống tốt hơn và giảm thiểu va chạm và tai nạn không mong muốn.

THÔNG SỐ XE

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH Loại động cơ 1.4L DOHC MPI
Dung tích xi lanh (cm3) 1,399
Tỷ số nén 9.5:1
Công suất cực đại (hp / rpm) 93 / 6200
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Trong đô thị 10.54
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Ngoài đô thị 6.47
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Kết hợp 8
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Hộp số sàn 5 cấp
KÍCH THƯỚC Kích thước tổng thể - Dài x rộng x cao (mm) 4310 x 1710 x 1505
Chiều dài cơ sở (mm) 2,480
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1450/1430
Khối lượng bản thân (kg) 1,116
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 1,540
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.03
Kích thước lốp 185/55R15
Kích thước lốp dự phòng 185/55R15
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
AN TOÀN Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống 2 túi khí cho ghế lái và hành khách kế bên
Hệ thống dây an toàn 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)
Dây an toàn ghế trước điều chỉnh độ cao
Cảnh báo thắt dây an toàn
Đèn chiếu sáng ban ngày
Khóa cửa an toàn cho trẻ em
Khóa cửa trung tâm
NGOẠI THẤT Lưới tản nhiệt kép, viền mạ crôm
Đèn pha Halogen
Đèn sương mù
Cản trước/sau cùng màu thân xe
Tay nắm cửa mạ crôm
Thanh crôm trang trí cốp xe
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
Đèn phanh trên cao
Ăng ten tích hợp kính sau
Gạt mưa gián đoạn
Cánh lướt gió sau dạng thường
Chắn bùn
La-zăng Hợp kim nhôm, 15''
La-zăng bánh dự phòng Hợp kim nhôm, 15''
NỘI THẤT Nội thất hai tông màu
Chất liệu ghế Nỉ
Số chỗ ngồi 5
Màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng 4 chấu
Vô lăng trợ lực thủy lực
Lẫy mở cửa mạ crôm
Gương chiếu hậu trong xe Hai chế độ ngày & đêm
Lót sàn
TIỆN NGHI Hệ thống âm thanh Radio AM/FM, CD, MP3, AUX, 6 loa
Vô lăng gật gù
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Hệ thống điều hòa nhiệt độ hai chiều
Sấy kính sau
Ghế lái điều chỉnh tay 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Kệ nghỉ tay ghế lái
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh độ cao
Tựa đầu hàng ghế thứ hai
Kính cửa sổ chỉnh điện
Giá để cốc
Châm thuốc và gạt tàn
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Tấm chắn nắng tích hợp gương
Chìa khóa điều khiển từ xa, tích hợp mở cốp
Đèn cốp xe
MÀU NGOẠI THẤT Xanh dương huyền bí (GCT)
Đỏ cuốn hút (GCS)
Đen đẳng cấp (GB0)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Nâu hoàng kim (GH1)
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH Loại động cơ 1.4L DOHC MPI
Dung tích xi lanh (cm3) 1,399
Tỷ số nén 9.5:1
Công suất cực đại (hp / rpm) 93 / 6200
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Trong đô thị 10.81
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Ngoài đô thị 6.64
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Kết hợp 8.2
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Hộp số sàn 5 cấp
KÍCH THƯỚC Kích thước tổng thể - Dài x rộng x cao (mm) 4310 x 1710 x 1505
Chiều dài cơ sở (mm) 2,480
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1450/1430
Khối lượng bản thân (kg) 1,118
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 1,545
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.03
Kích thước lốp 185/55R15
Kích thước lốp dự phòng 185/55R15
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
AN TOÀN Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống 2 túi khí cho ghế lái và hành khách kế bên
Hệ thống dây an toàn 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)
Dây an toàn ghế trước điều chỉnh độ cao
Cảnh báo thắt dây an toàn
Đèn chiếu sáng ban ngày
Khóa cửa an toàn cho trẻ em
Khóa cửa trung tâm
NGOẠI THẤT Lưới tản nhiệt kép, viền mạ crôm
Đèn pha Halogen
Đèn sương mù
Cản trước/sau cùng màu thân xe
Tay nắm cửa mạ crôm
Thanh crôm trang trí cốp xe
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
Đèn phanh trên cao
Ăng ten tích hợp kính sau
Gạt mưa gián đoạn
Cánh lướt gió sau dạng lớn, tích hợp đèn phanh
Chắn bùn
La-zăng Hợp kim nhôm, 15''
La-zăng bánh dự phòng Hợp kim nhôm, 15''
NỘI THẤT Nội thất hai tông màu
Chất liệu ghế Nỉ
Số chỗ ngồi 5
Màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng 4 chấu
Vô lăng trợ lực thủy lực
Lẫy mở cửa mạ crôm
Gương chiếu hậu trong xe Hai chế độ ngày & đêm
Lót sàn
TIỆN NGHI Hệ thống âm thanh Radio AM/FM, CD, MP3, AUX, 6 loa
Vô lăng gật gù
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Hệ thống điều hòa nhiệt độ hai chiều
Sấy kính sau
Ghế lái điều chỉnh tay 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Kệ nghỉ tay ghế lái
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh độ cao
Tựa đầu hàng ghế thứ hai
Kính cửa sổ chỉnh điện
Giá để cốc
Châm thuốc và gạt tàn
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Tấm chắn nắng tích hợp gương
Chìa khóa điều khiển từ xa, tích hợp mở cốp
Đèn cốp xe
MÀU NGOẠI THẤT Xanh dương huyền bí (GCT)
Đỏ cuốn hút (GCS)
Đen đẳng cấp (GB0)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Nâu hoàng kim (GH1)